Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 492 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000