Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 245 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000