Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42150 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 466 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 331 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000