Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000