Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 826 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A22 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A15 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 148 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000