Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 128 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 313 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 313 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách