Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 403 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1990 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sứ (Nguyễn Văn Lý) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2141 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N61 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách