Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách