Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1958 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách