Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.
- Nguyễn văn Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
-
Nguyễn văn Đông
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Quế Lưu
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 13 · Hàng 13
Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Đông, Hà Bắc An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Tiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Diệu (Dỵu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Vực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- nguyễn văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
- Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11