Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách