Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.
- Nguyễn Văn Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 631 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 53 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 262 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vặt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 726 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
- Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
- Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11