Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn NGhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách