Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1900 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 34 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1249 · Khu K8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiễu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 253 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 696 · Khu K4 Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách