Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lố Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lờ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách