Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1911 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách