Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 589 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1148 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 619 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu SI Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách