Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 209 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách