Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Hễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1714 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 200 Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách