Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 279 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 279 người trong các danh sách