Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn”.

  1. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1976 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1976 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 375 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 11
→ Xem cả 375 người trong các danh sách