Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Vàng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 654 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 286 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa