Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. 'Nguyễn Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. NGUYỄN VĂN NGO Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01 tháng 01 năm 197... An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU B : HÀNG 7 - MỘ SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGO
  6. NGuyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Kha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyển Văn Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vân Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn VĂn Nhứt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa