Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Tửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 227 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 353 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 386 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa