Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2318 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mặn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa