Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chua Năm sinh: 1/5/1958 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 309 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 372 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa