Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn…”.

  1. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 51 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Keo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 409 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 628 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: MỸ HỒNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C1 - D2 - E48 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm
  17. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Thanh Hóa