Tìm thấy 734 hồ sơ cho “Nguyễn VĂn Minh”.
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Sóc Trăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Bản công – Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1951 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
- Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
- Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
- Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000