Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Nguyễn Võ Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Nâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn C Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Thái bao - Nam sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doanh Dẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Võ Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8-200m, Đông Bắc