Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Võ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoa Phong - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Vở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vô Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Da Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Lương Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Võ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Vò Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Bưởi, Kiều Văn Nhị, Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.