Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Nguyễn Võ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hà Khắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hạ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Hàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hãn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Võ Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phong Định - Hưng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978