Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Nguyễn Võ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Phương Liễu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn NGọc My Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Ban An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Võ Lương - Thống Nhất - Gia Lập - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Phùng Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Trung Võ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.