Tìm thấy 1.528 hồ sơ cho “Nguyễn Vân Thành”.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 497 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 5a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 346 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Nông Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 346 người trong các danh sách