Tìm thấy 471 hồ sơ cho “Nguyễn Vân Nhân”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/09/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 107 Hoàng Hanh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B 30/31 Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  3. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.01.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Tân Cảnh
  5. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1971
→ Xem cả 66 người trong các danh sách