Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Tuy Lạp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tuy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giang- Trực Ninh- Hy sinh: 4/1/1970