Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Tuyển Cử”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/14/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sinh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,