Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Tuyển Cử”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồ Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bãi Ổi - Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 130 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Võ Cương - Tuyên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,