Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Tuyển”.

  1. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 25 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0
  3. Nguyễn Đình Tuyển E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 121 người trong các danh sách