Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Tuyến”.
- Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyến Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Hấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Côi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Lệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Ngay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Đáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyến Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Chài - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 25 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0
- Nguyễn Đình Tuyển E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
- Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác