Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Tua”.

  1. Nguyễn Tuân Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/5/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  3. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa
→ Xem cả 19 người trong các danh sách