Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Tua”.
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 115 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 152 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 606 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Phú Mỹ - Hưng Phú - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4333 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa