Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Tua”.
- Nguyễn Tuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 3/1/1993 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Bận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/09/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Lượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa