Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Tua”.
- Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa