Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Nguyễn Tua”.
- Nguyễn Tuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Tịnh An - Tịnh Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Ngủ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Tam thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thạch Đình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Xoẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D33 - BĐ 32 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Khu 1 Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Ninh Hòa - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Vận tải F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa