Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Tuấn Khanh”.

  1. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Hiên - võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây NInh
  2. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Đồng - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 28/07/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa