Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Nguyễn Tuấn”.

  1. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đào Nguyên Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Đào Nguyên Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 268 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 880 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 164 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 20 - Vàng Cai - Thất Khê Hy sinh: 9/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thuận - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1966
  5. Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 07/12/1968
→ Xem cả 41 người trong các danh sách