Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Nguyễn Tuấn”.

  1. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1977 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hoàn Hoan - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Phú Nhan - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuần Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1965 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Hòa Lộc - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: B7 - K71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phú Mạ - Gia Tăng - Hải Hưng Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Phú Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 20 - Vàng Cai - Thất Khê Hy sinh: 9/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thuận - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1966
  5. Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 07/12/1968
→ Xem cả 41 người trong các danh sách