Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Truy Hu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Truy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/12/1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Truy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Truỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Truy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thường Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Truy Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Truy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Truy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Truy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Truy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Truỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Truỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Trủy Trạm - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Truy Hu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Thương- Ý Yên- Hà Nam ninh