Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Việt”.

  1. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Kiên, Đông Hỷ, Đông Hỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968
  2. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968