Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Thành”.
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D279 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Kim Ngàn - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.